Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
động dục
động dục
đgt.
(Động vật) bị kích thích về mặt tính dục:
Bò động
dục.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
động dục
tt
(H. động: không yên; dục: muốn) Nói động vật cái trong thời kì muốn được con đực nhảy
: Con mèo cái đã động dục.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
động đào
động đạt
động đất
động đất động cát
động đậy
* Tham khảo ngữ cảnh
Sức mạnh của gã lúc này là sức mạnh của con sói đang
động dục
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
động dục
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm