Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
động học
động học
dt. Môn học khảo-cứu những sự chuyển-động máy-móc do do động-lực gây nên (cinématique).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
động học
dt.
Khoa học nghiên cứu những quan hệ giữa chuyển động và thời gian, bỏ qua nguyên nhân gây ra chuyển động.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
động học
dt
(H. động: không yên; học: học tập) Phần của vật lí nghiên cứu những quan hệ giữa chuyển động và thời gian mà không xét đến những nguyên nhân gây ra chuyển động
: Giáo sư đã soạn xong giáo trình về động học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
động học
dt. Phần trong cơ-giới học chuyên cứu về các chuyển-động (các chuyển-động thường chứ không phải những động-lực)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
động học
d. Phần của vật lí nghiên cứu những quan hệ giữa chuyển động và thời gian mà không xét đến những nguyên nhân gây ra chuyển động.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
động khí
động kinh
động lòng
động lực
động lực học
* Tham khảo ngữ cảnh
Sa hay khóc. Nhất là những buổi phải về tận bản để vận
động học
trò đến trường
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
động học
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm