Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồng lầy
đồng lầy
dt. Nơi trũng thấp, lầy-lội, nước không ngả thoát, không cày-cấy đặng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đồng lầy
dt
Khoảng đất rộng đầy bùn, khó đi lại
: Cụ Tán Thuật chống Pháp ở nơi đồng lầy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bàn mưu tính kế
bàn mổ
bàn nạo
bàn nàn
bàn nắn
* Tham khảo ngữ cảnh
1524
Mã Yên : tên nôm là núi Yên ngựa , một hòn núi đá cao khoảng 40 mét so với mặt đất , chu vi 300 mét , nằm ở phía nam cánh
đồng lầy
lội , muốn qua phải bắc cầu mới đi được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồng lầy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm