Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đồng-loã
đồng loã
dt. Kẻ dự vào một việc mờ-ám hay gian-xảo
: Tội đồng-loã; Các đồng-loã đều bị bắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đồng loã
tt
(H. đồng: cùng; loã: cái bọc) Cùng tham gia vào một việc xấu
: Phản động Pháp đồng loã với phản động quốc tế (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đồng loã
dt. Cùng chung, thông đồng
: Tội đồng loã.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đồng loã
t. Cg. Đồng bọn. Cùng tham gia vào một việc phạm pháp:
Những kẻ đồng loã cũng phải trị tội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
hạt huyền
hạt lựu
hạt mưa
hạt ngọc
hạt nhân
* Tham khảo ngữ cảnh
Thị thèm khát. Thời gian như kẻ
đồng loã
với thị
Cả em nữa , em cũng giấu anh , ghê thật? Theo bộ luật hình sự , hai cô sẽ bị truy tố về tội
đồng loã
và chứa chấp tội phạm…
Thì có ai biết hắn là tội phạm đâu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đồng-loã
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm