Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đong lường
đong lường
đt. (đệm): Đong
: Mua ít, đong lường mất ngày giờ quá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đong lường
đgt.
Đong nói chung:
đơn
vị đong lường
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đong lường
đgt
Buôn bán các ngũ cốc
: Lấy gì bổ trợ đong lường làm ăn (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đong lường
đt. Đong, lường bằng lon, bằng đấu.
// Đồ đong lường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đong lường
đg. Đong nói chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đòng
đòng đành
đòng đeo
đòng đong
đồ lạc xon
* Tham khảo ngữ cảnh
Lấy gì đăng nạp nữa mà ,
Lấy gì công việc nước nhà cho đang ,
Lấy gì sưu thuế phép thường ,
Lấy gì bo
đong lường
lường mà ăn ?
“Nói thế là nguỵ biện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đong lường
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm