Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dốt đặc
dốt đặc
tt. Không biết một chữ:
Dốt đặc cán mai
// (R) Không hiểu tí gì:
Dốt đặc về việc đó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dốt đặc
- tt. Dốt đến mức không hiểu gì: Dốt đặc hơn hay chữ lỏng (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dốt đặc
tt.
Dốt đến mức không biết tí gì:
Đầu óc
dốt đặc
ấy thì làm được gì.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dốt đặc
tt
Dốt đến mức không hiểu gì
: Dốt đặc hơn hay chữ lỏng (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dốt đặc
tt. Rất dốt
: Dốt đặc cán mai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dốt đặc
t. Dốt lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dốt đặc
Không biết một chữ nào:
Dốt đặc hơn hay chữ lỏng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dốt đặc cán thuổng
dốt đặc còn hơn hay chữ lỏng
dốt đặc cù đèn
dốt hay nói chữ
dốt lòi chuôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Bạn phì cuời : Chơi thân thì saỏ Hì hì , nói thật nhé , về chuyện này minh
dốt đặc
cán mai.
Bậc túc nho như Lý Tử Tấn , Trình Thuấn Du thì đẩy vào chỗ nhàn , phường
dốt đặc
ồn [97a] ào như ong đàn nổi dậy , như chó chuột nhe răng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dốt đặc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm