Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đột phá khẩu
đột phá khẩu
dt.
Chỗ, khâu trong hệ thống phòng thủ bị phá vỡ:
mở đột
phá khẩu cho đồng đội
tiến vào.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đột phá khẩu
dt
(H. khẩu: miệng; chỗ mở) Chỗ phòng ngự của địch bị bất ngờ chọc thủng
: Bộ đội ta thọc sâu vào đột phá khẩu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đột tử
đột xuất
đơ
đơ
đơ puốc-xăng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi hy vọng Hội nghị Văn hoá toàn quốc là
đột phá khẩu
để mở ra một thời kỳ mới.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đột phá khẩu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm