Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đù đờ
đù đờ
tt
Có vẻ không tinh nhanh, chậm chạp trong hành động:
trông đù đờ
thế kia thì làm gì được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đù đờ
tt, trgt
Chậm chạp, không tinh nhanh, không hoạt bát
: Anh ấy đù đờ thế, nhưng lại rất có tinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đù đờ
t. ph. Cg. Đù đà đù đờ. Kém thông minh và chậm chạp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đủ ăn đủ mặc
đủ lông đủ cánh
đú
đú
đú đa đú đởn
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế mà
đù đờ
đến nỗi anh tôi thua.
Hai tai thiếu niên phải nghe đầy những câu của bọn bệnh nhân bình phẩm người yêu của mình , những là : nhà quê ,
đù đờ
, ngẩn ngơ , dại dột , quê kệch , thôi thì đủ trăm thứ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đù đờ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm