Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dựa hơi
dựa hơi
đt. Dựa vào thế-lực, tiếng-tăm người để loè hoặc bắt-nạt kẻ khác:
Dựa hơi nhà giàu; Cóc chết bao thuở nhái rầu, ảnh-ương lớn tiếng nhái bầu dựa hơi
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
trằm
trằm
trằm trồ
trẵm lơ
trắm
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh
dựa hơi
em như trầm hương hương mộc
Một mai anh xa em rồi như tùng lộc mất sương.
Nhiều khi nhờ
dựa hơi
nhau họ liều lĩnh ăn trộm , ăn cướp thóc lúa , khoai bắp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dựa hơi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm