Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dựa ngửa
dựa ngửa
đt. Ngồi bật ngửa ra, dựa lưng vào:
Dựa ngửa trên ghế; Ngồi dựa ngửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
anh bạn dì
anh bạn rể
anh cả
anh cô cậu
anh cột-chèo
* Tham khảo ngữ cảnh
Râu , tóc , quần áo , cả cái bộ ngồi
dựa ngửa
ra lưng ghế , mặt ghếch lên cao , bất chấp sự đời ! Càng quan sát con , ông giáo càng lo lắng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dựa ngửa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm