Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đức ông chồng
đức ông chồng
Chồng (cách gọi với ý đùa vui hoặc mỉa mai).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đức ông chồng
Từ chỉ đùa một người chồng
: Bà sợ đức ông chồng phải không?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đức trị
đực
đực
đực chuộng phề, sề chuộng chõm
đực dài cái vuông
* Tham khảo ngữ cảnh
#273;ức ông chồng đọc báo cho mình nghe hay ngồi đun củi , khói sẽ cay xè...".
Vợ Sơn Nam là một cô gái gầy như thanh díp ô tô m
đức ông chồng
`ng thường dùng để đập vào hai bên mạng sườn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đức ông chồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm