Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đũi
đũi
dt. Thứ hàng dệt bằng tơ gốc
: Chợ Đũi; Thắt lưng đũi tím nhẫn đồng đeo tay
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đũi
dt.
Hàng dệt bằng tơ gốc: yếmđũi.
đũi
dt.
Giá có nhiều tầng để đặt nong lên trên.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đũi
dt
Hàng dệt bằng tơ gốc
: Thắt lưng đũi tím, nhẫn đồng đeo tay (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đũi
dt. Hàng dệt bằng tơ thô
: Yếm đũi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đũi
d. Hàng dệt bằng tơ gốc:
Quần áo đũi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đũi
Thứ hàng dệt bằng tơ gốc:
Yễm đũi; thắt lưng đũi. Văn-liệu: Mẹ sắm cho con cái yếm nhất phẩm hồng, Thắt lưng đũi tím, nhẫn đồng đeo tay
(C-d).
đũi
Giá đóng nhiều tầng:
Đũi cỗ, đũi tằm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đum-đum
đùm
đùm bọc
đùm đậu
đùm đeo
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ những người đàn bà nghèo ăn mặc rách rưới , cho đến các bà tổng , bà lý , váy sồi , thắt lưng
đũi
và áo bông mềm , túi nặng những tiền.
Cây đa chợ
đũi
nay nó trụi lủi , trốc gốc mất tàn
Tình xưa còn đó ngỡ ngàng nan phân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đũi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm