Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dùi đục
dùi đục
dt. Cây dùi gỗ tròn của thợ mộc dùng nện trên chuôi đục để đục gỗ // tt. Thô-kệch, thô-tục:
Ngón tay dùi-đục, nói như dùi-đục chấm mắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dùi đục
I.
dt.
Thanh gỗ ngắn, thô, chắc, thường dùng để nện vào cán đục khi đục lỗ:
dùi đục
chấm mắm cáy
(tng.). II.
tt.
Cục cằn, thô kệch:
tuôn ngay mấy câu dùi đục ra
o
ngón tay dùi đục.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dùi đục
dt
Đồ dùng của thợ mộc để đập vào cái đục cái chàng
: Ai đem dùi đục đi hỏi vợ (tng).
tt
To và thô
: Ngón tay dùi đục.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dùi đục
1. d. Đồ dùng của thợ mộc để nện vào cái đục, cái chàng. 2. t. Thô, to như cái dùi đục:
Ngón tay dùi đục.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dùi đục
Một thứ đồ dùng của thợ mộc dùng để đập vào cái chàng, cái đục. Nghĩa bóng: cục cằn, cứng cỏi:
Ngón tay dùi đục; đâm ngay mấy câu dùi đục ra.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dùi đục chấm mắm cáy
dùi đục đánh chàng, chàng đánh gỗ
dùi mài
dùi mài kinh sử
dũi
* Tham khảo ngữ cảnh
Hừ , con cái thì nheo nhóc , vợ chồng thì như
dùi đục
chấm mắm cáy.
Nhà đã chật lại kín , trong đêm sâu , âm thanh nào cũng bị khuếch to hơn , thành những mũi
dùi đục
cơn ngủ em rụng tả tơi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dùi đục
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm