Bài quan tâm
| Chàng nhìn dúm thuốc trong lòng bàn tay , vui mừng nói : Cũng được một điếu nhỏ. |
| Tôi đã trông thấy chúng nó ăn cả bữa cơm có dúm muối , vài quả cà thâm hay đĩa rau sam luộc ; tôi đã thấy chúng nhặt những gốc mía người ta vứt đi mà chia nhau hít cho đỡ thèm , nên tôi thương. |
| Nhìn cái mũ dạ dúm dó , bẩn thỉu , chàng hơi hối hận , nhưng vội tặc lưỡi nói một câu để tự an ủi : Chắc thằng cha mới ăn cắp được của ai... Đáng kiếp ! Rồi chàng bảo người kéo xe : Cho anh cái mũ này. |
| Trên cánh tay người mẹ , chỉ còn là một dúm thịt con đã nhăn nheo : đứa bé há hốc miệng thở ra , măt xám nhợt. |
| Những chỗ có thể gọi là " ngon " đã hết , họ dúm dụm vào từng khóm , trông lặng lẽ như những mô đất. |