Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dụng binh
dụng binh
đt. Dùng đến binh-lực, điều-khiển quân-đội:
Đã đến lúc dụng binh; Dụng binh như dụng hoả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dụng binh
đgt
(H. dụng: dùng; binh: quân lính) Điều quân để đánh địch
: Hát-môn có thế dụng binh, sông sâu làm cứ, rừng xanh làm nhà (Thiên Nam ngữ lục).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dụng binh
đt. Điều khiển binh đội
: Có tài dụng binh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
súc miêu phòng thử
súc mục
súc sản
súc sắc
súc sinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Vua Tống muốn vỗ yên , không muốn
dụng binh
, bỏ không hỏi đến.
>
"Trước kia , ta đã sai sứ sang thông hiếu , kẻ thừa hành u mê không cho sứ trở về
789
do đó ta mới có việc
dụng binh
năm trước
790
".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dụng binh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm