Bài quan tâm
| Vẻ người đúng đắn , có tư cách , chứ không chớt nhả như những anh trai làng khác. |
| Lộ ra , người ta biết động cơ không đúng đắn có khi không được đi nữa đâu. |
| Không phải ông không có đủ quyền hành và những quy chế kỷ luật điều lệnh để bắt họ phải làm cho đúng đắn , cho nghiêm ngặt , cho chính xác. |
| Các anh cũng động viên , an ủi cậu ta và cái gì mình thấy đúng đắn phải bênh vực , dám chịu trách nhiệm về nhân cách và lai lịch của cậu ta. |
| Sinh con , tâm sinh lý của người phụ nữ sẽ thay đổi , đứa trẻ sẽ làm cho người lớn sống rộng lượng và đúng đắn hơn. |