Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dung dăng
dung dăng
đgt.
Nắm tay đi theo nhịp bước:
đứa trẻ dung dăng ở ngoài sân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dung dăng
trgt
Nói trẻ em dắt tay nhau đi trên đường
: Đêm trung thu, các em đi dung dăng ngoài phố.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dung dăng
ph. Nói trẻ con dắt tay nhau đi dàn ra giữa đường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dung dịch
dung dịch a-xít
dung dịch bão hoà
dung dịch chưa bão hoà
dung dịch đệm
* Tham khảo ngữ cảnh
★ ★ ★
Sáng mồng hai Tết sương
dung dăng
trôi từ núi xuống bản.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dung dăng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm