Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dụng lực
dụng lực
đt. X. Dùng sức.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dụng lực
đgt.
Dùng sức:
không nên dụng lực quá mức cần thiết.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dụng lực
Dùng sức:
Dụng-lực làm cho xong việc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dụng tâm
dụng tình
dụng võ
dụng võ chi địa
dụng vũ chi địa
* Tham khảo ngữ cảnh
Chuyên gia làm rô ti sẽ biết áp
dụng lực
vừa đủ để lớp bột tự xoay vòng dưới que cán và tự nó tròn một cách hoàn hảo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dụng lực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm