Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dung tha
dung tha
đt. Bỏ qua và tha tội, không cầm tù, không giết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dung tha
đgt.
Tha cho, không trừng phạt, trị tội:
Tội ác của bọn xâm lược không thể dung tha được
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dung tha
đgt
Tha thứ cho
: Luật pháp chẳng dung tha (Tú-mỡ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dung tha
đt. Tha ân-xá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
dung thứ
dung tích
dung tích động cơ
dung tích hồ chứa
dung tích sống
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ vì người Diễn Châu không theo giáo hóa , ngu bạo làm càn , tàn ngược chúng dân , tội ác chồng chất , đến nay không thể
dung tha
không đánh.
>
Thần người đều căm giận ,
Trời đất chẳng
dung tha
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dung tha
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm