Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dược thảo
dược thảo
dt. Cỏ có chất thuốc, để bào-chế thuốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dược thảo
dt.
Cây dùng làm thuốc chữa bệnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dược thảo
dt
(H. thảo: cỏ) Cây dùng chế thành thuốc
: Trồng nhiều dược thảo ở trong vườn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dược thảo
dt. Cỏ, cây dùng làm vị thuốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
dược thư
dược tính
dò la
dò trong lóng đục
dò xét
* Tham khảo ngữ cảnh
Gà chặt nhỏ , tẩm với 16 loại
dược thảo
tìm được trong núi rừng Sarawak , cho vào ống tre , bỏ lên bếp củi , hấp cho đến khi chín thì thôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dược thảo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm