| dưới |
I. g. 1. Tại một chỗ thấp hơn (so với vật tiếp xúc hay ở cách, trong một vật bao chùm): Đặt lá thư dưới quyển sách; Thằng bé trốn dưới gầm giường cho mẹ đi tìm; Dưới cầu nước chảy trong veo (K). 2. Chưa tới mức cần có: Không đắt, chỉ dưới một đồng thôi; Chỉ làm dưới một tiếng đồng hồ là xong; Thiếu niên dưới tuổi trưởng chưa đi làm nghĩa vụ quân sự. 3. Bằng một phương tiện thể hiện: Nội dung mới dưới hình thức cũ, Biểu thị định luật vật lí dưới dạng một công thức toán học. 4. Do một nguyên nhân, tác dụng, ảnh hưởng...Họ phải di cư dưới sức ép của cảnh sát nguỵ. 5. Trong một quan hệ phụ thuộc : Dưới thời Pháp thuộc; Dưới chế độ phong kiến. II. t. Ở hàng thấp trong gia đình, địa vị thấp trong xã hội, chính quyền...: Người dưới kính trọng những bậc cha chú. |