Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đường bệ
đường bệ
dt. Nhà và cái bệ // tt. Bệ-vệ, chững-chạc, oai-nghiêm
: Dáng đường-bệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đường bệ
tt.
Có dáng vẻ chững chạc uy nghi:
Người trông uy nghi đường
bệ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đường bệ
tt, trgt
Chững chạc, oai vệ
: Lâu đài đường bệ màu kiêu hãnh (Tố-hữu); Dáng đi đường bệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đường bệ
dt. Nơi vua hay quan ngồi; ngb. Có vẻ nghiêm-trang
: Tướng người đường bệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đường bệ
t. ph. Bệ vệ, chững chạc (cũ):
Đi đứng đường bệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đường bệ
Chỗ vua hay quan ngồi. Nghĩa rộng: nói có vẻ tôn-nghiêm, chững-chạc:
Người này trông đường-bệ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đường bình độ
đường bộ
đường cái
đường cái quan
đường cản lửa
* Tham khảo ngữ cảnh
Bộ râu bạc ba chòm và cái trán hói đến bóng lộn của quan , khiến ngài có vẻ
đường bệ
oai nghiêm lắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đường bệ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm