Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dương-đài
dương đài
dt. (truyền): Nơi vị nữ-thần làm ra mây mưa ở // (R) Nơi trai gái tỏ tình yêu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
Dương Đài
- Tên núi, nơi thần nữ núi Vu Sơn làm mây mưa, chỉ chốn trong mộng mị. Xem Mây mưa
- Người đương giấc bướm Dương đài
- Giấc tàn nhường thấy hiên cài ngẫn ngơ
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
* Từ tham khảo:
truyện thơ
truyện vừa
trừ
trừ
trừ
* Tham khảo ngữ cảnh
Hỏi thì nàng nói là thần nữ núi Vu Sơn , sớm làm mây tối làm mưa ở chốn
dương đài
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dương-đài
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm