Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dương dương
dương dương
đgt,
trgt
(H. dương: tràn đầy; đắc ý) Rất đắc ý
: Được, mất, dương dương người thái thượng (NgCgTrứ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dương dương
đt. Tỏ vẻ đắc ý
: Dương-dương tự-đắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
cởi áo cho người xem lưng
cởi mở
cỡi
cỡi cóc
cỡi đầu cỡi cổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Trông mặt ông bố vợ hụt lúc ấy có vẻ
dương dương
tự đắc quá , có vẻ ngạo mạn quá , đến nỗi mới cảm tưởng thứ nhất của Long đối với ông đồ chỉ là lòng khinh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dương dương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm