Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dưỡng khí
dưỡng khí
dt. Một trong ba thể hợp thành không-khí, cần cho sự sống, có thể cháy.
dưỡng khí
đt. Nuôi cái khí-tiết cho thanh-cao.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dưỡng khí
đgt.
Nuôi chí khí trong người:
Nho gia luôn
lấy việc dưỡng khí làm
trọng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dưỡng khí
dt
(H. dưỡng: khí ô-xy; khí: hơi) Khí ô-xy
: Bom dưỡng khí cho người bệnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dưỡng khí
dt. (h) Thể đơn nằm trong không-khí, có tính-cách là để nuôi dưỡng sinh-vật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dưỡng khí
d. x. O-xy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dưỡng khí
(tiếng hoá-học). Một đơn-chất trong không-khí làm cho lửa cháy được.
dưỡng khí
Nuôi cái chính-khí ở trong người:
Nho-giả lấy việc dưỡng-khí làm cốt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dưỡng lão
dưỡng mẫu
dưỡng mục
dưỡng nhàn
dưỡng nữ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái lành lạnh của hơi nước sông ngòi , mương rạch , của đất ấm và
dưỡng khí
thảo mộc thở ra từ bình minh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dưỡng khí
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm