Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đỡ thay
đỡ thay
đt. Giùm-giúp, thay thế, làm việc giùm
: Việc nhà ai kẻ đỡ thay cho nàng?
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
bụng trên
bụng xụng
buộc
buộc boa
buộc chỉ chân voi
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng ơi phụ thiếp làm chi
Thiếp như cơm nguội để khi đói lòng
Chàng ơi phụ thiếp làm chi
Thiếplà cơm nguội chờ khi đói lòng
Chàng ơi phụ thiếp làm vầy
Thiếp như cơm nguội
đỡ thay
đói lòng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đỡ thay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm