Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ẻn
ẻn
dt. X. En (elle).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ẻn
tt.
Cô ấy, chị ấy, bà ấy:
phải nói cho ẻn
biết điều đó.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
én bay thấp mưa ngập bờ ao, énbay cao mưa rào lại tạnh
én bắc nhạn nam
éng
éng ẹc
èng èng
* Tham khảo ngữ cảnh
Lập tức nó rời vạt áo cái Tý và nó ỏn
ẻn
dặn mẹ :
Em chỉ cho chị Tý đi một lúc thôi.
Cô mặc một chiếc áo sọc đen ngoằn ngoèo , dáng đi ỏn
ẻn
, uốn lượn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ẻn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm