Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ềnh
ềnh
đt. C/g. Ình, nằm xuống (tiếng trẻ con)
: Ềnh xuống đây con //
Nằm dài ra, ưỡn thẳng ra
: Nằm ềnh xuống giường; Chửa ềnh bụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ềnh
- t. (kng.). Ở tư thế nằm dài thẳng ra, choán nhiều chỗ, trông không đẹp mắt. Nằm ềnh ra. Lăn ềnh ra khóc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ềnh
đgt
. Ưỡn thẳng ra một cách khó coi:
nằm ềnh ra giường
,
trông khó coi quá.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ềnh
đgt Ngã thẳng người ra
: ẩy một đứa ểnh ra (Ng-hồng).
tr
gt
Nói ưỡn người ra
: Mấy tháng rồi mà chửa ềnh ra thế?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ềnh
đt. Nằm ưỡn thẳng ra
: Ềnh ra giường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ềnh
.-
ph
. 1. Ưỡn ra:
Chửa ềnh bụng.
2. Nói nằm ưỡn thẳng ra:
Nằm ềnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ềnh
Ưỡn ra, thẳng ra:
Chửa ềnh bụng ra. Nằm ềnh ra giường.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ềnh ềnh
ềnh ễnh
ềnh ệch
ểnh ảng
ễnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Không kịp bỏ khăn áo , Lý Văn đã nằm
ềnh
ra giữa phản.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ềnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm