Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
eo biển
eo biển
dt. Vịnh hẹp ăn dài vô đất liền, hai bên có đất ép lại
: Eo biển Malacca (détroit).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
eo biển
- d. Phần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
eo biển
dt.
Vùng nước tự nhiên, tương đối hẹp, phân chia lục địa hay nối liền hai biển lân cận với nhau; còn gọi là
eo
bể.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
eo biển
dt
Phần biển hẹp nằm giữa hai vùng đất, nối liền hai biển với nhau
: Eo biển Gi-bran-ta ở giữa Tây-ban-nha và Ma-rốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
eo biển
dt. Khúc biển hẹp, hai bên có đất ép lại
: Eo biển Gi-ban-ta.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
eo biển
.-
d.
Phần biển nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau:
Bờ biển Đác-đa
-
nen.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
eo đất
eo éo
eo ếch
eo hẹp
eo óc
* Tham khảo ngữ cảnh
Phải non tháng , hăm ba ngày nữa ,
eo biển
này mới có thuyền về.
Khi cả thế giới bên ngoài tả tơi , bầm dập trong cánh tay bấc đập ,
eo biển
chị lại trở thành nơi êm ả nhất.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
eo biển
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm