Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ếp
ếp
tht. Tiếng kêu la tránh đường
: Ếp! Tránh vô! Ê-ếp (hep).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ếp
- th. Tiếng người ngồi trên xe kêu để cho người đi đường tránh (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ếp
đgt
. Ép vào, tì vào:
bị xe ếp sát lề đường
o
ếp báng súng vào má.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ếp
tht
Tiếng người ngồi trên xe kêu để người đi đường tránh (cũ)
: Người ta đã đi cạnh đường còn ếp nỗi gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ếp
.-
th.
Tiếng người ngồi trên xe kêu để cho người đi đường tránh
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ếp
Do tiếng Pháp mà ra. Tiếng kêu để cho người ta tránh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
êu
êu
êu êu
êu ôi
ệu ợt
* Tham khảo ngữ cảnh
Những cái chong chóng gỗ
ếp
nãy giờ rũ cụp xuống , nay lại dửng lên , từ từ quay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ếp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm