Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ép xác
ép xác
đt. Ép thây người chết cho trống ruột trước khi chôn, một phong-tục đạo Hồi-hồi // (B) Khổ-hạnh, ăn uống kham-khổ, làm việc cực-nhọc, tự đày-đoạ
: Tu ép-xác; Việc chi mà ép xác dữ vậy? //
(lóng) Cưỡng-hiếp, hiếp dâm
: Người ta không chịu mà nó cũng ép xác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ép xác
đgt.
Tự ép mình vào lối sống khắc khổ, theo một triết lí riêng nào đó:
Không nên sống ép xác như thế.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ép xác
đgt
Tự ép mình phải chịu một cuộc sống vất vả, khắc khổ để hoàn thành một công việc
: Nhà nghèo, anh ấy phải ép xác làm đêm làm ngày để nuôi ba đứa em mồ côi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ẹp
et-xtô-ma
ét
ét-coóc
ét eo
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng tự
ép xác
mình để chờ ngày anh thành đạt.
Ngồng hoa nhỏ như cọng rơm khô , biểu tượng của người quân tử tu thân
ép xác
, với bảy bông hoa mầu trong xanh như ngọc bích xòe rộng ra các phía trông rất tự tin và trang nhã.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ép xác
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm