Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ga-ra
ga ra
- x. gara.
ga ra
- d. 1. Gian nhà chứa ô-tô 2. Xưởng chữa ô-tô.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ga ra
(garage)
dt.
1. Nhà để xe ô-tô. 2. Nhà để bảo quản, bảo dưỡng kĩ thuật và sửa chữa nhỏ các phương tiện vận tải ô-tô.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ga ra
dt
(Pháp: garage) 1. Nơi chứa Ô tô
: Nhà mới xây có một ga-ra
2. Xưởng sửa chữa ô-tô
: Người chủ một ga-ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ga ra
.-
d.
1. Gian nhà chứa ô-tô. 2. Xưởng chữa ô-tô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ga-rô
ga-tô
ga-tuýt
ga-xép
ga-zô-lin
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở
ga ra
Mai tất tả đi ngay , vì đường về Thạch Lỗi về làng xa đến gần mười cây số , mà trời lại lấm tấm mưa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ga-ra
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm