Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gà tơ
gà tơ
dt. gà qua thời-kỳ giò, sắp đạp mái hoặc chịu trống // (B) Người thật-thà, dễ bị hiếp-đáp, bóc-lột và gạt-gẫm
: gà tơ đi lạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gà tơ
dt
Gà mới lớn lên
: Đừng làm thịt con gà tơ vì nó đương lớn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tàu khu trục
tàu lặn
tàu mặt nước
tàu ngầm
tàu ngầm nguyên tử
* Tham khảo ngữ cảnh
Con Mỵ mà sửa soạn vô coi ngộ lắm...
Thì để coi coi...
Bà Cà Xợi nói giọng như thường
Đoạn bà bước xuống bộ vạt , đi ra sau chuồng gà bắt luôn hai con
gà tơ
trói lại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gà tơ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm