Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gác xép
gác xép
- Gác nhỏ phụ vào gác khác.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gác xép
dt.
1. Gác lửng nhỏ, thấp dùng để nới rộng diện tích, chủ yếu chứa đồ đạc. 2. Buồng nhỏ ở trên nhà gác, thường là ở cạnh chiếu nghỉ cầu thang.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gác xép
dt
Gác lửng nhỏ thường dùng để chứa đồ đạc ít dùng đến
: Sách vở cũ để trên gác xép bị chuột cắn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gác xép
.- Gác nhỏ phụ vào gác khác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
gạc
gạc
gạc
gạc
gạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Căn nhà nhỏ dựng lên ngay giữa cánh đồng lúa với một kiến trúc khá kỳ cục cho phép khách hàng có thể ngồi bất cứ đâu : trong phòng , trên cầu thang , trên
gác xép
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gác xép
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm