Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gạch ngang
gạch ngang
dt. Đường ngay bằng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gạch ngang
dt.
Dấu (-), dài hơn gạch nối, thường dùng để tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu, viết ghép một tổ hợp hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số cụ thể, đặt ởđầu dòng nhằm viết các phần liệt kê, các lời đối thoại; còn gọi là
dấu gạch ngang.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gạch ngang
dt
Nét bút hoặc nét in dài hơn gạch nối, đặt ở đầu câu đối thoại hoặc ở đầu những chi tiết tách ra ở đầu từng dòng
: Nhờ có những gạch ngang đầu các câu, người ta hiểu được cuộc đối thoại giữa hai người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
gạch non
gạch rỗng
gạch si-li-cát
gạch sống
gạch thông tâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái
gạch ngang
trên đầu là con đê bồi đắp cao to như đê chính , được viền bằng những bụi tre đang lên xanh.
Cái
gạch ngang
trên đầu là con đê bồi đắp cao to như đê chính , được viền bằng những bụi tre đang lên xanh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gạch ngang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm