| gai |
I. dt. 1. Ngạnh nhọn mọc chồi ra ở thân, cành, lá hoặc quả một số loài cây: gai bồ kết o Nhọn gai mít dai, lẹt gai mít mật (tng.) o Hoa hồng nào chả có gai. 2. Cây cối có nhiều gai làm khó khăn cho sự đi lại: hàng rào gai o bụi gai. 3. Cái gây khó chịu khiến người ta muốn tìm cách loại bỏ: trông cứ như cái gai chọc vào mắt. 4. Gai óc, nói tắt: da nổi gai. II. tt. Có cảm giác rùng mình, thường do lạnh hoặc nhìn thấy cái gì đáng khiếp sợ: lạnh gai người o trông thấy người bị nạn ở gầm xe ô tô mà gai cả người. |
| gai |
dt. Cây mọc hoang và được trồng nhiều ở Hoà Bình, Thanh Hoá, Nghệ An, Sơn La, Cao Bằng, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Tuyên Quang, cao 1-2m, cành màu đo đỏ phủ nhiều lông, lá mọc cách, hình trái xoan, mép có răng tam giác, thân cho sợi để sản xuất vải lót lốp xe, lưới đánh cá, dây cu-roa, giấy cao cấp..., lá dùng làm bánh có hương vị đặc biệt và làm nguyên liệu chế vi-ta-min C, chữa ho rễ, dùng chữa bệnh ứ huyết, tiêu mụn nhọt, đau bụng khi có thai...; còn gọi là gai tuyết. |