Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gài bẫy
gài bẫy
đt. giương bẫy gài chốt để bắt thú
: gài bẫy chồn, gài bẫy chuột //
(B) Lập mưu gạt bắt kẻ gian
: Làm tiền bị gài bẫy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gài bẫy
- đgt 1. Đặt bẫy ở nơi nào: Gài bẫy bắt cáo 2. Bày mưu kín đáo để làm hại: Nhân dân đã phát giác âm mưu gài bẫy của địch.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gài bẫy
đgt
1. Đặt bẫy ở nơi nào
: Gài bẫy bắt cáo
2. Bày mưu kín đáo để làm hại
: Nhân dân đã phát giác âm mưu gài bẫy của địch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gài bẫy
.-
đg.
Giương bẫy lên.
Ngb.
Bày mưu hại người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cửa ngang cổng hậu
cửa ngõ
cửa nhà
cửa ô
cửa Phật
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh tập huấn cho tôi cách thức đặt bẫy ,
gài bẫy
và bảo đảm với tôi thể nào con chuột của tôi dù tinh ranh đến mấy cũng bị sa bẫy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gài bẫy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm