Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gài chông
gài chông
đt. Để chông nhọn ở dưới rồi phủ lá hoặc cỏ lên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
cười sằng sặc
cười tích toát
cười tình
cười trừ
cười tủm
* Tham khảo ngữ cảnh
Bấy giờ , giặc đã phục binh sẵn , đan tra làm lá chắn , bên trong
gài chông
sắt , giả cách vứt lá chắn bỏ chạy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gài chông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm