Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gạn gùng
gạn gùng
đt. Tra gặng, hỏi rõ đầu đuôi
: gạn-gùng ngọn hỏi ngành tra
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gạn gùng
- đg. Gạn nói chung, ngh. 2: Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gạn gùng
đgt.
Hỏi đi hỏi lại, hết sức cặn kẽ:
Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gạn gùng
đgt
Hỏi thật cặn kẽ
: Thôi đừng tra hỏi, gạn gùng nữa chi (QÂTK).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gạn gùng
đt. Hỏi cặn-kẽ
: Gạn-gùng ngọn hỏi, ngành tra
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
gạn gùng
.-
đg.
Gạn nói chung,
ngh.
2:
Gạn gùng ngọn hỏi
ngành tra (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
gạn gùng
Cũng như nghĩa bóng tiếng gạn:
Gạn-gùng ngọn hỏi, ngành tra
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
gạn lọc
gang
gang
gang
gang bền cao
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn như việc lên chơi Thiên tào , có hay không có , hà tất phải
gạn gùng
đến nơi đến chốn làm gì?
Chú thích :
* Nguyên văn : Phạm Tử Hư du Thiên tào lục.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gạn gùng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm