Bài quan tâm
| Một bến tàu thuỷ khá sầm uất trên con sông Chanh , cách tiêu khiển của tôi là chiều tôi ra bờ sông xem tàu tới , tàu đi , giữa một cảnh náo nhiệt và những tiếng ồn ào gào thét của bọn bán bánh giò và bọn mời khách trọ , với những lời đe doạ hách dịch của mấy chú tuần canh , lính thương chính đến hỏi thẻ và khám soát hành lý. |
| Đối với bọn học trò không coi kỷ luật nhà trường vào đâu , thì gào thét có phỏng ích ! Chỉ thêm chuốc lấy thù ghét. |
| Chàng nhớ một hôm , một cặp mắt đen láy đã rớm lệ vì thấy ông thầy dạy tiếng Annam bị bọn " quỷ sứ " trêu tức phải đập bàn gào thét . |
| Dần dần ông hiểu tới công hiệu của sự lặng thinh của sự trung lập , để mặc vợ gào thét , và áp chế con , để mặc vợ trong chốc lát , trút hết lòng căm hờn bực tức ra lời nói. |
| Để mặc vợ gào thét , ông phán giương kính ngồi chăm chú đọc. |