Bài quan tâm
| Bọn chức sắc liếc nhìn các bô lão , liếc qua Huệ , cũng gật gà gật gù. |
| Chẳng qua là dì giận các lão già , rượu chịu thì cứ uống phứa đi như nước , mà tiền thì một đồng cũng không chịu nhả ra ! Bà chủ quán vừa nhăn nhó làm lành vừa gật gà gật gù thú nhận như vậy. |
| Mắt nhắm mắt mở , tôi ngồi học khổ sở như một tội đồ , ngón tay trỏ đè vào con chữ đến thủng cả giấy , còn đầu thì gật gà gật gù. |
| Tại nó thấy Cọng Rơm gật gà gật gù và không thắt mắc gì thêm nữa đó mà. |