Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gàu dai
gàu dai
dt. gàu có bốn sợi dây dài cho hai người đứng hai bên miệng ao hay bờ ruộng tát nước
: Tát gàu dai; Ruộng cao đóng một gàu dai
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gàu dai
- Thứ gàu buộc bốn dây, hai người tát.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gàu dai
dt. Nh.
Gầu dai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gàu dai
dt
Thứ gàu buộc bốn dây hai người tát
: Mặt bằng cái gàu dai, miệng bằng hai gàu sòng (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gàu dai
.- Thứ gàu buộc bốn dây, hai người tát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
gàu dai
Thứ gàu không có cán, buộc bốn dây, hai người tát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
gay
gay
gay ác
gay cấn
gay gay
* Tham khảo ngữ cảnh
Ruộng thấp đóng mô
gàu dai
dai
Ruộng cao thì phải đóng hai gàu sòng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gàu dai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm