Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gầy gùa
gầy gùa
tt.
Gầy gò, trông có vẻ nhếch nhác, xấu xí:
Đứa trẻ gầy gùa
o
Họ sống bằng những bông lúa bắp ngô gầy gùa mọc trên nương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
gầy mòn
gầy nhom
gầy như cái que
gầy như con cá mắm
gầy như con cò
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị Nhà Trò bé nhỏ lại
gầy gùa
, yếu đuối quá , người bự những phấn , như mới lột.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gầy gùa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm