Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gãy lìa
gãy lìa
tt. gãy thành đoạn và rời ra
: Cây thước gãy lìa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
biện pháp
biện pháp chống nắng
biện pháp tu từ
biện thiệt
biêng biếc
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai chân ghế
gãy lìa
.
Nhưng thực lạ , quả đấm vừa phóng ra thì táng phải một lực gạt tưởng
gãy lìa
cổ tay.
Hai tổng lực đập vào nhau nghe đánh "rắc" một tiếng , cứ ngỡ như cả tay Nam lẫn chân tên cướp đều
gãy lìa
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gãy lìa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm