Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ghế bố
ghế bố
- (đph) Thứ giường bằng gỗ nhẹ và có thể xếp lại được mặt làm bằng vải bố dày và chắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ghế bố
dt.
Chõng khung bằng gỗ có thể xếp lại, mặt bằng vải bố dày và chắc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ghế bố
dt
(H. bố: vải) (đph) Ghế vải có khung gỗ hay khung kim loại, có thể gấp lại
: Ông ấy què, suốt ngày nằm trên ghế bố.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ghế bố
(đph).-
Thứ giường bằng gỗ nhẹ và có thể xếp lại được mặt làm bằng vải bố dày và chắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ghế dài
ghế dựa
ghế đẩu
ghế điện
ghế đôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bố mẹ tôi dừng lại hỏi thuê dù che và
ghế bố
.
Vậy , Củng lấy vợ theo công thức : Vợ =
ghế bố
vợ + Đô la.
Theo lệ thường , cô mặc nguyên bộ đồ tắm ngả người trên
ghế bố
kê trước gió hong tóc hay đọc báo một lát rồi mới vận đồ vào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ghế bố
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm