Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ghe phen
ghe phen
trt. Lắm phen, nhiều lần
: Ghe phen bị cảnh-cáo mà không sợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ghe phen
- nhiều phen
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ghe phen
trgt
Nhiều lần
: Trịnh Hâm là đứa gian tà, hại tôi buổi trước cũng đà ghe phen (LVT).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
phương-ngại
phường-bạn
phường chài
phường chèo
phường kèn
* Tham khảo ngữ cảnh
BK
ghe phen
quạ nói với diều
Vườn hoang cỏ rậm thì nhiều gà con.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ghe phen
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm