Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ghế xích đu
ghế xích đu
dt. Ghế hai chân cuốn tròn hình bán-nguyệt, có thể gật tới lui khi mình nhún.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ghế xích đu
- X. Ghế chao.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ghế xích đu
dt.
Ghế chao.
ghế xích đu
Nh. Ghế chao.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ghế xích đu
dt
Như Ghế chao
: Ghế xích du bằng mây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ghế xích đu
.-
X
. Ghế chao.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ghệch
ghềnh
ghềnh
ghễnh
ghểnh cổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Trên sân thượng lại là những chiếc
ghế xích đu
, trải nệm dài để mình có thể nằm phơi nắng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ghế xích đu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm