Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ghèn
ghèn
dt. Nhử, chất nhão trong mắt chảy ra khi ngủ, khi mắt có bệnh hay có bụi
: Chảy ghèn, đổ ghèn, chùi ghèn, lỗ ghèn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ghèn
- (đph) d. Dử mắt: Mắt đau có nhiều ghèn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ghèn
dt.
Dử mắt:
Mắt chảy ghèn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ghèn
dt
(đph) Dử mắt
: Cháu bé mới ngủ dậy, mắt có ghèn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ghèn
(đph).- d.
Dử mắt:
Mắt đau có nhiều ghèn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ghẻn
ghẹo
ghẹo ma được ngủ âm phủ, ghẹo phìa tạo được ngủ gông ngủ cùm
ghẹo nguyệt trêu hoa
ghép
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó vừa giụi
ghèn
xong , hai tay vịn gối chân đừng rùn rùn , trố mắt nhìn cái khúc cẳng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ghèn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm