Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ghểnh
ghểnh
đt. X. Gảnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ghểnh
đgt
Trong ván cờ tướng, đi con sĩ hay quân tướng từ vạch dưới lên
: Anh chiếu thì tôi ghểnh tướng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ghểnh
(tiếng đánh cờ). Đưa quân sĩ, quân tượng lên:
Ghểnh sĩ, ghểnh tượng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
to thuyền lớn sóng
to tiếng
to tướng
to xù
tò he
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi cậu cứ nghiệm mà xem , trong mười kẻ tầm thường , nhút nhát , không khoáng đạt là có đến chín người
ghểnh
tượng ở nước đầu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ghểnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm