Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giả câm
giả câm
đt. Giả như người câm, ra dấu chớ không nói // Lờ đi, không nói tới, không cho ý-kiến
: Giả câm giả điếc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
ngái
ngái ngôi
ngái ngủ
ngại
ngại ngần
* Tham khảo ngữ cảnh
Con vẫn lướt mướt khóc , chó vẫn ý ẳng kêu , chị vẫn nhất định
giả câm
giả điếc , mong cho chóng đến nhà cụ Nghị.
Ông Ất cũng biết , nhưng phần thì sợ oai du kích , phần thì sĩ diện với chức lý trưởng , ông đành giả điếc
giả câm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giả câm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm